| Thuốc thử này dùng cho các ứng dụng sau: | ||||
| Method # | Method/Ứng dụng | Thông số | Mục # | Tên thuốc thử |
| Thuốc thử này dùng cho các ứng dụng sau: | ||||
| Method # | Method/Ứng dụng | Thông số | Mục # | Tên thuốc thử |
|
| SKU | Tên hàng | ĐVT | Hạn sử dụng | Giá bán |
| G7C11001-500mL | Dung dịch Natri hydroxit AR, 0.05% (w/v) | 500mL | 36 tháng | Liên hệ |
| G7C11001-1L | Dung dịch Natri hydroxit AR, 0.05% (w/v) | 1L | 36 tháng | Liên hệ |
| G7C11001-4L | Dung dịch Natri hydroxit AR, 0.05% (w/v) | 4L | 36 tháng | Liên hệ |
| G7C11001-20L | Dung dịch Natri hydroxit AR, 0.05% (w/v) | 20L | 36 tháng | Liên hệ |
| Thông tin về hàng nguy hiểm: | ||||
| DOT | IATA | |||
| UN#: UN1824
Nhóm: 8 Nhóm đóng gói: III
|
UN#: UN1824
Nhóm: 8 Nhóm đóng gói: III
|
|||
| Để nhận báo giá chi tiết, Quý khách vui lòng gửi yêu cầu tới email: info@g7chem.com | ||||
| Danh mục tài liệu | Download files |
| Thông số kỹ thuật | G7C11001.VSPEC |
| Chứng nhận phân tích
(Mẫu COA) |
G7C11001.VCOA |
| Dữ liệu an toàn (SDS) | G7C11001.VSDS |
| Nếu không tím thấy files, Quý khách vui lòng gửi yêu cầu tới email: info@g7chem.com | |